寓言 (yùyán, Hán Việt: ngụ ngôn) nghĩa là truyện ngụ ngôn; Lượng từ: 則|则[ze2]. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
寓言 (yùyán, Hán Việt: ngụ ngôn) nghĩa là truyện ngụ ngôn; Lượng từ: 則|则[ze2]. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.