接班
jiēbān
tiếp ban
tiếp quản (từ ca làm trước); tiếp quản (vai trò lãnh đạo, v.v.); kế nhiệm ai đó
接班 (jiēbān, Hán Việt: tiếp ban) nghĩa là tiếp quản (từ ca làm trước); tiếp quản (vai trò lãnh đạo, v.v.); kế nhiệm ai đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 接班
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
接 tiếp · 31 từ
接受jiēshòuchấp nhận直接zhíjiētrực tiếp接着jiēzhebắt và giữ接近jiējìntiếp cận接触jiēchùchạm连接liánjiēliên kết迎接yíngjiēchào đón接收jiēshōusự tiếp nhận