Tâm HSK

只见

zhǐjiàn
chỉ kiến
nhìn thấy (cùng một điều) lặp đi lặp lại; thấy, ngạc nhiên khi thấy (điều gì đó xảy ra…

只见 (zhǐjiàn, Hán Việt: chỉ kiến) nghĩa là nhìn thấy (cùng một điều) lặp đi lặp lại; thấy, ngạc nhiên khi thấy (điều gì đó xảy ra…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

只 chỉ · 11 từ

见 kiến · 42 từ