只见
zhǐjiàn
chỉ kiến
nhìn thấy (cùng một điều) lặp đi lặp lại; thấy, ngạc nhiên khi thấy (điều gì đó xảy ra…
只见 (zhǐjiàn, Hán Việt: chỉ kiến) nghĩa là nhìn thấy (cùng một điều) lặp đi lặp lại; thấy, ngạc nhiên khi thấy (điều gì đó xảy ra…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
只 chỉ · 11 từ
只是zhǐshìchỉ只有zhǐyǒuchỉ có ...只要zhǐyàochỉ cần只能zhǐnéngchỉ có thể只好zhǐhǎokhông còn lựa chọn nào khác ngoài…船只chuánzhītàu只顾zhǐgùchỉ mải mê只得zhǐdékhông có cách nào khác ngoài