嫁妆 (jiàzhuang, Hán Việt: giá trang) nghĩa là của hồi môn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
嫁妆 (jiàzhuang, Hán Việt: giá trang) nghĩa là của hồi môn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.