自相矛盾 (zìxiāngmáodùn, Hán Việt: tự tương mâu thuẫn) nghĩa là tự mâu thuẫn; không nhất quán. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
自 tự · 57 từ
自己zìjǐbản thân, tự mình自行车zìxíngchēxe đạp来自láizìđến từ自然zìrántự nhiên自信zìxìncó tự tin大自然dàzìránthiên nhiên自学zìxuétự học自由zìyóutự do
相 tương · 48 từ
相信xiāngxìntin tưởng相机xiàngjīmáy ảnh照相zhàoxiàngchụp ảnh互相hùxiānglẫn nhau相同xiāngtónggiống hệt相互xiānghùlẫn nhau相比xiāngbǐso sánh相反xiāngfǎnđối lập