矛头 (máotóu, Hán Việt: mâu đầu) nghĩa là mũi giáo; ngạnh; cuộc tấn công hoặc chỉ trích. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
矛头 (máotóu, Hán Việt: mâu đầu) nghĩa là mũi giáo; ngạnh; cuộc tấn công hoặc chỉ trích. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.