Tâm HSK

矛头

máotóu
mâu đầu
mũi giáo; ngạnh; cuộc tấn công hoặc chỉ trích

矛头 (máotóu, Hán Việt: mâu đầu) nghĩa là mũi giáo; ngạnh; cuộc tấn công hoặc chỉ trích. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

矛 mâu · 3 từ

头 đầu · 65 từ