威慑 (wēishè, Hán Việt: uy nhiếp) nghĩa là răn đe. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
威慑 (wēishè, Hán Việt: uy nhiếp) nghĩa là răn đe. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.