助威 (zhùwēi, Hán Việt: trợ uy) nghĩa là cổ vũ; khích lệ; tăng sĩ khí. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
助 trợ · 18 từ
帮助bāngzhùgiúp đỡ有助于yǒuzhùyúgóp phần vào协助xiézhùhỗ trợ助理zhùlǐtrợ lý助手zhùshǒutrợ lý救助jiùzhùgiúp đỡ người gặp nạn求助qiúzhùyêu cầu giúp đỡ辅助fǔzhùhỗ trợ