Tâm HSK

出风头

chūfēngtou
xuất phong đầu
phô trương bản thân; tìm kiếm danh tiếng; nổi bật

出风头 (chūfēngtou, Hán Việt: xuất phong đầu) nghĩa là phô trương bản thân; tìm kiếm danh tiếng; nổi bật. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

风 phong · 41 từ

头 đầu · 65 từ