Tâm HSK

苦心

kǔxīn
khổ tâm
nỗ lực gian khổ; mất nhiều công sức; lao tâm khổ tứ

苦心 (kǔxīn, Hán Việt: khổ tâm) nghĩa là nỗ lực gian khổ; mất nhiều công sức; lao tâm khổ tứ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

苦 khổ · 19 từ

心 tâm · 105 từ