Tâm HSK

重中之重

zhòngzhōngzhīzhòng
trọng trung chi trọng
quan trọng nhất; ưu tiên hàng đầu

重中之重 (zhòngzhōngzhīzhòng, Hán Việt: trọng trung chi trọng) nghĩa là quan trọng nhất; ưu tiên hàng đầu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

重 trọng · 52 từ

中 trung · 51 từ

之 chi · 31 từ