妨害 (fánghài, Hán Việt: phương hại) nghĩa là gây tổn hại; có hại cho; làm suy yếu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
妨害 (fánghài, Hán Việt: phương hại) nghĩa là gây tổn hại; có hại cho; làm suy yếu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.