蚊帐 (wénzhàng, Hán Việt: văn trướng) nghĩa là màn chống muỗi; Lượng từ: 頂|顶[ding3]. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
蚊帐 (wénzhàng, Hán Việt: văn trướng) nghĩa là màn chống muỗi; Lượng từ: 頂|顶[ding3]. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.