Tâm HSK

无所作为

wúsuǒzuòwéi
vô sở tác vi
không làm nên trò trống gì (thành ngữ); không có sáng kiến hay động lực; không hiệu quả

无所作为 (wúsuǒzuòwéi, Hán Việt: vô sở tác vi) nghĩa là không làm nên trò trống gì (thành ngữ); không có sáng kiến hay động lực; không hiệu quả. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

无 vô · 76 từ

所 sở · 27 từ

作 tác · 44 từ

为 vi · 37 từ