Tâm HSK

Từ vựng HSK 7–9 – trang 12

Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
电讯diànxùnđiện tấnviễn thông
坝bàbáđập
世界观shìjièguānthế giới quanthế giới quan
算账suànzhàngtoán trướngcân đối sổ sách
解析jiěxīgiải tíchphân tích
绿地lǜdìlục địakhu vực xanh
积极性jījíxìngtích cực tínhnhiệt huyết
愚昧yúmèingu muộingu dốt
一言不发yīyánbùfānhất ngôn bất phátkhông nói một lời
诸如此类zhūrúcǐlèichư như thử loạinhững việc như thế này
皮球píqiúbì cầuquả bóng
门路ménlùmôn lộcách làm gì đó
字迹zìjìtự tíchchữ viết tay
推移tuīyíthôi ditrôi qua hoặc đi qua
死心sǐxīntử tâmtừ bỏ
犹豫不决yóuyùbùjuédo dự bất quyếtsự do dự
燃气ránqìnhiên khíkhí nhiên liệu
洽谈qiàtánhiệp đàmthảo luận
人文rénwénnhân vănnhân văn
口才kǒucáikhẩu tàitài ăn nói
周旋zhōuxuánchu toànhòa đồng với người khác
脱口而出tuōkǒuérchūthoát khẩu nhi xuấtthốt ra
遗物yíwùdi vậtdi vật
专著zhuānzhùchuyên trứchuyên khảo
消沉xiāochéntiêu trầmtrầm cảm
仅次于jǐncìyúcận thứ vuchỉ đứng sau...
通畅tōngchàngthông sướngthông suốt
肆无忌惮sìwújìdàntứ vô kị đạnhoàn toàn không kiêng nể
历时lìshílịch thờikéo dài
纵横zònghéngtúng hoànhnghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải
载体zàitǐtái thểchất mang
个案gèàncá ántrường hợp cá nhân
茎jīnghànhcuống
成家chéngjiāthành giaổn định và kết hôn
调和tiáohéđiều hòahài hòa
油腻yóunìdu nịthức ăn nhiều dầu mỡ
迟缓chíhuǎntrì hoãnchậm
稀奇xīqíhi kìhiếm
神色shénsèthần sắcbiểu cảm
迎面yíngmiànnghênh diệntrực diện
威信wēixìnuy tínuy tín
五星级wǔxīngjíngũ tinh cấpkhách sạn năm sao
一目了然yīmùliǎoránnhất mục liễu nhiênrõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên
火速huǒsùhỏa tốctốc độ cao
举足轻重jǔzúqīngzhòngcử túc khinh trọngđóng vai trò quan trọng
大纲dàgāngđại cươngtóm tắt
亮丽liànglìlượng lệsáng và đẹp
舒畅shūchàngthư sướngvui vẻ
应有尽有yīngyǒujìnyǒuứng hữu tẫn hữucó mọi thứ nên có
验收yànshōunghiệm thukiểm tra và chấp nhận
威风wēifēnguy phonguy thế
镶嵌xiāngqiàntương khảmkhảm
无忧无虑wúyōuwúlǜvô ưu vô lựvô tư vô lo
气派qìpàikhí pháiấn tượng
固有gùyǒucố hữuvốn có
似曾相识sìcéngxiāngshítự tằng tương thứccảm giác đã từng thấy
朴实pǔshíphác thậtmộc mạc
问路wènlùvấn lộhỏi đường
呼啸hūxiàohô khiếuhuýt sáo
担子dànziđam tửđòn gánh và vật nặng trên đó
喧闹xuānnàohuyên nháogây ồn
斯文sīwéntư vănlịch sự
随处可见suíchùkějiàntùy xử khả kiếncó thể thấy khắp nơi
下边xiàbianhạ biênở dưới
俗话说súhuàshuōtục thoại thuyếtnhư tục ngữ có câu
对白duìbáiđối bạchlời thoại
礼节lǐjiélễ tiếtnghi thức
调侃tiáokǎnđiều khảnchế nhạo
一心一意yīxīnyīyìnhất tâm nhất ýtập trung suy nghĩ và nỗ lực
并存bìngcúntịnh tồntồn tại cùng lúc
本着běnzhebản trứdựa trên...
败坏bàihuàibại hoạihủy hoại
骨干gǔgàncốt kiềnđoạn giữa của xương dài
荣获rónghuòvinh hoạchđược vinh danh với
机舱jīcāngcơ thươngkhoang máy bay
健美jiànměikiện mĩkhỏe đẹp
官僚主义guānliáozhǔyìquan liêu chủ nghĩachủ nghĩa quan liêu
乞求qǐqiúkhất cầucầu xin
标致biāozhitiêu tríđẹp
巫婆wūpóvu bàphù thủy
预赛yùsàidự táivòng thi sơ khảo
下级xiàjíhạ cấpcấp thấp
资历zīlìtư lịchtrình độ
冲撞chōngzhuàngtrùng chàngva chạm
贬值biǎnzhíbiếm trịbị mất giá
奠定diàndìngđiện địnhthiết lập
含蓄hánxùhàm súcchứa
热气球rèqìqiúnhiệt khí cầukhinh khí cầu
挟持xiéchíhiệp trìbắt giữ
增值zēngzhítăng trịtăng giá trị
鲁莽lǔmǎnglỗ mãngnóng nảy
倚yǐỷdựa vào
打喷嚏dǎpēntìđả phún đếhắt xì
理事lǐshìlí sựthành viên hội đồng
搁浅gēqiǎncác thiểnmắc cạn
杜绝dùjuéđỗ tuyệtchấm dứt
招标zhāobiāochiêu tiêumời thầu
停业tíngyèđình nghiệpngừng kinh doanh
高龄gāolíngcao linhcao tuổi
红火hónghuǒhồng hỏathịnh vượng
检讨jiǎntǎokiểm thảokiểm điểm hoặc kiểm tra
哀求āiqiúai cầucầu xin
拟定nǐdìngnghĩ địnhsoạn thảo
目瞪口呆mùdèngkǒudāimục trừng khẩu ngốcchết lặng
派别pàibiéphái biệtnhóm
才干cáigàntài kiềnkhả năng
裁缝cáiféngtài phùngmay một món quần áo
时事shíshìthời sựxu hướng hiện tại
长跑chángpǎotrường bàochạy cự ly dài
化肥huàféihóa phìphân bón
门铃ménlíngmôn linhchuông cửa
雄厚xiónghòuhùng hậuđáng kể
回忆录huíyìlùhồi ức lụchồi ký
贴切tiēqièthiếp thiếtsát nghĩa
饱和bǎohébão hòabão hòa
扩建kuòjiànkhoách kiếnmở rộng
松树sōngshùtùng thụcây thông
一成不变yīchéngbùbiànnhất thành bất biếnbất biến
养殖yǎngzhídưỡng thựcnuôi trồng
私有sīyǒutư hữuriêng tư
涂抹túmǒđồ mạtsơn
伤残shāngcánthương tàntàn tật
牡丹mǔdanmẫu đanmẫu đơn cây
诀窍juéqiàoquyết khiếubí quyết
省略shěnglüètỉnh lượcbỏ qua
庸俗yōngsúdong tụcthô tục
次序cìxùthứ tựtrình tự
自由自在zìyóuzìzàitự do tự tạitự do tự tại
靠拢kàolǒngkháo longxích lại gần
绝技juéjìtuyệt kĩkỹ năng điêu luyện
瘸quéquaquè
特快tèkuàiđặc khoáitốc hành
腮sāitaimá
背诵bèisòngbối tụngđọc thuộc lòng
疏通shūtōngsơ thôngkhai thông
空荡荡kōngdàngdàngkhông đãng đãngtrống rỗng
愈演愈烈yùyǎnyùlièdũ diễn dũ liệtcàng lúc càng nghiêm trọng
周转zhōuzhuǎnchu chuyểnquay vòng
万无一失wànwúyīshīvạn vô nhất thấtchắc chắn
荒凉huāngliánghoang lươnghoang vắng
容颜róngyándung nhandiện mạo
关税guānshuìquan thuếthuế hải quan
工商界gōngshāngjiècông thương giớingành công nghiệp
趋于qūyúxu vucó xu hướng
一经yījīngnhất kinhngay sau khi
嘈杂cáozátào tạpồn ào
耕地gēngdìcanh địađất canh tác
衔接xiánjiēhàm tiếpliên kết
凭证píngzhèngbằng chứngbằng chứng
错位cuòwèithác vịbị đặt sai vị trí
测算cèsuàntrắc toánđo lường và tính toán
四面八方sìmiànbāfāngtứ diện bát phươngkhắp mọi hướng
息息相关xīxīxiāngguāntức tức tương quangắn bó mật thiết
供暖gōngnuǎncung noãncung cấp hệ thống sưởi
闺女guīnükhuê nữthiếu nữ
名利mínglìdanh lợidanh tiếng và lợi lộc
兜售dōushòuđâu thụrao bán
跳槽tiàocáokhiêu tàothay đổi công việc
祖宗zǔzōngtổ tôngtổ tiên
剔除tīchúdịch trừloại bỏ
队形duìxíngđội hìnhđội hình
惨痛cǎntòngthảm thốngđau khổ
取缔qǔdìthủ đếtrấn áp
牢骚láosāolao taobất mãn
总而言之zǒngéryánzhītổng nhi ngôn chitóm lại
实事求是shíshìqiúshìthật sự cầu thịnghĩa đen: tìm kiếm sự thật từ thực tế
午睡wǔshuìngọ thụyngủ trưa
波澜bōlánba lansóng lớn
夹子jiāzigiáp tửcái kẹp
单方面dānfāngmiànđan phương diệnđơn phương
顽皮wánpíngoan bìnghịch ngợm
无可奈何wúkěnàihévô khả nại hàkhông có cách nào khác
伺机sìjītý cơchờ cơ hội
抡lūnluânvung
滔滔不绝tāotāobùjuéthao thao bất tuyệtnói liên tục
录音机lùyīnjīlục âm cơmáy ghi âm
夹杂jiāzágiáp tạptrộn lẫn
雪上加霜xuěshàngjiāshuāngtuyết thượng gia sươnglàm cho tình hình tồi tệ hơn thêm
轻型qīngxíngkhinh hìnhnhẹ
谜团mítuánmê đoàncâu đố
弊端bìduāntệ đoanvấn đề hệ thống
出厂chūchǎngxuất hánrời khỏi nhà máy
推卸tuīxièthôi tátránh
家喻户晓jiāyùhùxiǎogia dụ hộ hiểuđược mọi người hiểu rõ
药片yàopiàndược phiếnviên thuốc hoặc viên nén
职业病zhíyèbìngchức nghiệp bệnhbệnh nghề nghiệp
特邀tèyāođặc yêulời mời đặc biệt
售货员shòuhuòyuánthụ hóa viênnhân viên bán hàng
继而jìérkế nhisau đó
谜底mídǐmê đểđáp án của câu đố
感慨gǎnkǎicảm kháithở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.
应邀yìngyāoứng yêutheo lời mời của ai đó
绝招juézhāotuyệt chiêukỹ năng độc nhất
惊慌失措jīnghuāngshīcuòkinh hoảng thất thốmất bình tĩnh vì sợ hãi
送行sòngxíngtống hànhtiễn biệt
过境guòjìngquá cảnhđi qua lãnh thổ của một quốc gia
冷门lěngménlãnh mônmột nhánh ít được chú ý
岳母yuèmǔnhạc mẫumẹ vợ
留念liúniànlưu niệmgiữ làm kỷ niệm
大面积dàmiànjīđại diện tíchdiện tích lớn
初一chūyīsơ nhấtngày mùng một tháng âm lịch
大款dàkuǎnđại khoảnngười rất giàu có
萌芽méngyámanh nhanảy mầm
楷模kǎimógiai môhình mẫu
一把手yībǎshǒunhất bả thủngười lao động
彩电cǎidiànthải điệnTV màu
稳妥wěntuǒổn thỏađáng tin cậy
不慎bùshènbất thậnbất cẩn
减免jiǎnmiǎngiảm miễngiảm hoặc miễn
转载zhuǎnzǎichuyển táichuyển tiếp
就餐jiùcāntựu xanăn uống
印证yìnzhèngấn chứngxác nhận
吸纳xīnàhấp nạptiếp nhận
破除pòchúphá trừloại bỏ
可想而知kěxiǎngérzhīkhả tưởng nhi trirõ ràng rằng...
心酸xīnsuāntâm toancảm thấy buồn
折射zhéshèchiết xạkhúc xạ
摄取shèqǔnhiếp thủhấp thụ
预兆yùzhàodự triệuđiềm
暂且zànqiětạm thảhiện tại
劝告quàngàokhuyến cáokhuyên nhủ
稠chóutrùdày
旺季wàngjìvượng quýmùa bận rộn
压榨yāzhàáp tráép
及早jízǎocập tảocàng sớm càng tốt
领事lǐngshìlĩnh sựlãnh sự
日复一日rìfùyīrìnhật phục nhất nhậtngày này qua ngày khác
记忆犹新jìyìyóuxīnký ức do tânvẫn còn mới trong ký ức
莲子liánzǐliên tửhạt sen
风浪fēnglàngphong lãnggió và sóng
双边shuāngbiānsong biênsong phương
合身héshēnhợp thânvừa vặn
考量kǎoliángkhảo lượngcân nhắc
扫除sǎochútảo trừdọn dẹp
专柜zhuānguìchuyên quỹquầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định
猛然měngránmãnh nhiênđột nhiên
总量zǒngliàngtổng lượngtổng
略微lüèwēilược vimột chút
不得而知bùdéérzhībất đắc nhi trikhông biết
停放tíngfàngđình phóngđỗ
韵味yùnwèivận vịvẻ hấp dẫn ngầm trong vần điệu hoặc âm thanh
默默无闻mòmòwúwénmặc mặc vô vănvô danh và không được biết đến
隔阂géhécách ngạihiểu lầm
电灯diàndēngđiện đăngđèn điện
荧屏yíngpínghuỳnh bìnhmàn hình huỳnh quang
柿子shìzithị tửquả hồng
当即dāngjíđương tứcngay lập tức
冰雹bīngbáobăng bạcmưa đá
耐性nàixìngnại tínhkiên nhẫn
疙瘩gēdangật đápsưng hoặc u trên da
顺路shùnlùthuận lộnhân tiện
把柄bǎbǐngbả bínhcán
有效期yǒuxiàoqīhữu hiệu kỳthời hạn hiệu lực
久违jiǔwéicửu viđã lâu
务实wùshívụ thậtgiải quyết vấn đề cụ thể
情理qínglǐtình lílý lẽ
面目全非miànmùquánfēidiện mục toàn phikhông còn gì như cũ
暗地里àndìliám địa lýmột cách bí mật
风气fēngqìphong khítâm lý chung
座谈zuòtántọa đàmthảo luận không chính thức
依托yītuōy thácdựa vào
境遇jìngyùcảnh ngộhoàn cảnh
陡dǒuđẩudốc
荒诞huāngdànhoang đảnkhó tin
推算tuīsuànthôi toántính toán
周折zhōuzhéchu chiếtkhúc mắc
流域liúyùlưu vựclưu vực sông
卷子juǎnziquyển tửbánh hấp
启迪qǐdíkhải địchkhai sáng
劳务láowùlao vụdịch vụ
不言而喻bùyánéryùbất ngôn nhi dụkhông cần nói cũng hiểu
屯túntruânđóng quân
筹办chóubàntrù bạnsắp xếp
爱惜àixīái tíchtrân trọng
僧人sēngréntăng nhânnhà sư
画展huàzhǎnhọa triểntriển lãm nghệ thuật
抱负bàofùbão phụhoài bão
膳食shànshíthiện thựcbữa ăn
勇往直前yǒngwǎngzhíqiándũng vãng trực tiềntiến lên dũng cảm
下海xiàhǎihạ hảira biển
扎根zhāgēntrát cănbén rễ
山寨shānzhàisơn trạilàng trên núi có phòng thủ
悬殊xuánshūhuyền thùkhác biệt lớn
稀少xīshǎohi thiểuthưa thớt
一点点yīdiǎndiǎnnhất điểm điểmmột chút
名贵míngguìdanh quýnổi tiếng và quý giá
启蒙qǐméngkhải môngdạy dỗ trẻ nhỏ
耳目一新ěrmùyīxīnnhĩ mục nhất tânmột sự thay đổi thú vị
焦躁jiāozàotiêu táobồn chồn
枢纽shūniǔxu nữutrung tâm
针锋相对zhēnfēngxiāngduìchâm phong tương đốiđối đầu gay gắt với nhau
勘探kāntànkhám thamkhảo sát
枯竭kūjiékhô kiệtbị cạn kiệt
生怕shēngpàsinh phạsợ
答辩dábiànđáp biệntrả lời
止咳zhǐkéchỉ kháiđể giảm ho
使唤shǐhuansử hoánra lệnh cho ai một cách tùy tiện
流转liúzhuǎnlưu chuyểndi chuyển
有朝一日yǒuzhāoyīrìhữu triêu nhất nhậtmột ngày nào đó
包庇bāobìbao tíche giấu
粗略cūlüèthô lượcthô
眼色yǎnsènhãn sắcra hiệu bằng mắt
公顷gōngqǐngcông khoảnhhecta
弱势ruòshìnhược thếdễ tổn thương
提心吊胆tíxīndiàodǎnđề tâm điếu đảmrất sợ hãi và lo lắng
垫子diànziđiếm tửđệm
插图chātúsáp đồminh họa
衍生yǎnshēngdiễn sinhphát sinh
轻蔑qīngmièkhinh miệtkhinh thường
情怀qínghuáitình hoàitâm tư
谦逊qiānxùnkhiêm tốnkhiêm tốn
利害lìhàilợi hạiưu và nhược điểm
倡议chàngyìxướng nghịđề nghị
谋求móuqiúmưu cầutìm kiếm
变故biàngùbiến cốmột sự kiện bất ngờ
凑巧còuqiǎothấu xảomột cách tình cờ
免不了miǎnbùliǎomiễn bất liễukhông thể tránh được
天长地久tiānchángdìjiǔthiên trường địa cửutồn tại lâu dài
芬芳fēnfāngphân phươngnước hoa
投射tóushèđầu xạném
存心cúnxīntồn tâmcố ý
熨yùuấthòa giải
诬陷wūxiànvu hãmgài bẫy
凉鞋liángxiélương hàidép sandal
疗养liáoyǎngliệu dưỡnghồi phục
落成luòchénglạc thànhhoàn thành một dự án xây dựng
中型zhōngxíngtrung hìnhcỡ trung
浓郁nóngyùnùng úcđậm
论述lùnshùluận thuậtluận văn
脱节tuōjiéthoát tiếtrời ra
不由得bùyóudebất do đắckhông thể không
辞典cídiǎntừ điểntừ điển
沉淀chéndiàntrầm điếnlắng
难处nánchunan xửrắc rối
黑心hēixīnhắc tâmtàn nhẫn và vô lương tâm
荆棘jīngjíkinh cứcbụi gai và bụi rậm
雌雄cíxióngthư hùngđực và cái
赔钱péiqiánbồi tiễnlỗ tiền
蕴藏yùncánguẩn tàngchứa đựng
本期běnqībản kỳgiai đoạn hiện tại
河畔hépànhà bạnbờ sông
日趋rìqūnhật xutừng ngày
霞xiáhàbầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn
破例pòlìphá lệphá lệ
阅历yuèlìduyệt lịchtrải nghiệm
灵巧língqiǎolinh xảokhéo léo
走投无路zǒutóuwúlùtẩu đầu vô lộrơi vào ngõ cụt
指教zhǐjiàochỉ giáođưa ra lời khuyên hoặc ý kiến
能人néngrénnăng nhânngười tài giỏi
淡化dànhuàđạm hóalàm loãng
遮盖zhēgàigià cáiche giấu
利索lìsuolợi tácnhanh nhẹn
兴高采烈xìnggāocǎilièhưng cao thải liệtvui vẻ và phấn khích
残缺cánquētàn khuyếthư hỏng nặng
乡镇xiāngzhènhương trấnlàng
有条不紊yǒutiáobùwěnhữu điều bất vặnchu đáo và kỹ lưỡng
兴旺xīngwànghưng vượngthịnh vượng
大街小巷dàjiēxiǎoxiàngđại nhai tiểu hạngphố lớn ngõ nhỏ
退步tuìbùthối bộlàm kém hơn trước
第一手dìyīshǒuđệ nhất thủtrực tiếp
着落zhuóluòtrứ lạctung tích
岔chàxóangã rẽ
赶赴gǎnfùcản phóvội vã
相比之下xiāngbǐzhīxiàtương bỉ chi hạso sánh mà nói
装卸zhuāngxiètrang tábốc xếp
乡亲xiāngqīnhương thânngười đồng hương
出具chūjùxuất cụcấp
凶恶xiōngèhung ácdữ dội
根基gēnjīcăn cơnền tảng
生锈shēngxiùsinh túbị rỉ
隐性yǐnxìngẩn tínhẩn, tiềm ẩn
请进qǐngjìnthỉnh tiến"mời vào"
霍乱huòluànhoắc loạnbệnh tả
打磨dǎmóđả mađánh bóng
空难kōngnànkhông nantai nạn máy bay
手续费shǒuxùfèithủ tục phíphí dịch vụ
梳子shūzisơ tửcái lược
俘获fúhuòphu hoạchbắt giữ
木匠mùjiàngmộc tượngthợ mộc
邮编yóubiānbưu biênmã bưu điện
封建fēngjiànphong kiếnchế độ phong kiến
窘迫jiǒngpòquẫn báchnghèo khó
通红tōnghóngthông hồngrất đỏ
常态chángtàithường tháitrạng thái bình thường
世故shìgùthế cốsự đời
推选tuīxuǎnthôi tuyểnbầu chọn
扫兴sǎoxìngtảo hưnglàm mất hứng
深奥shēnàothâm áosâu sắc
出息chūxīxuất tứcsinh lãi, có lãi,...
逞强chěngqiángsính cườngphô trương
扩充kuòchōngkhoách sungmở rộng
没落mòluòmột lạcsa sút
恩惠ēnhuìân huệân huệ
一丝不苟yīsībùgǒunhất ti bất cẩukhông một sợi lỏng lẻo
够呛gòuqiàngcú sangkhông chịu nổi
旁观pángguānbàng quankhán giả
扭头niǔtóunữu đầuquay đầu
雄伟xióngwěihùng vĩhùng vĩ
崇敬chóngjìngsùng kínhtôn kính
磁盘cípántừ bànđĩa