Từ vựng HSK 7–9 – trang 12
Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 电讯 | diànxùn | điện tấn | viễn thông |
| 坝 | bà | bá | đập |
| 世界观 | shìjièguān | thế giới quan | thế giới quan |
| 算账 | suànzhàng | toán trướng | cân đối sổ sách |
| 解析 | jiěxī | giải tích | phân tích |
| 绿地 | lǜdì | lục địa | khu vực xanh |
| 积极性 | jījíxìng | tích cực tính | nhiệt huyết |
| 愚昧 | yúmèi | ngu muội | ngu dốt |
| 一言不发 | yīyánbùfā | nhất ngôn bất phát | không nói một lời |
| 诸如此类 | zhūrúcǐlèi | chư như thử loại | những việc như thế này |
| 皮球 | píqiú | bì cầu | quả bóng |
| 门路 | ménlù | môn lộ | cách làm gì đó |
| 字迹 | zìjì | tự tích | chữ viết tay |
| 推移 | tuīyí | thôi di | trôi qua hoặc đi qua |
| 死心 | sǐxīn | tử tâm | từ bỏ |
| 犹豫不决 | yóuyùbùjué | do dự bất quyết | sự do dự |
| 燃气 | ránqì | nhiên khí | khí nhiên liệu |
| 洽谈 | qiàtán | hiệp đàm | thảo luận |
| 人文 | rénwén | nhân văn | nhân văn |
| 口才 | kǒucái | khẩu tài | tài ăn nói |
| 周旋 | zhōuxuán | chu toàn | hòa đồng với người khác |
| 脱口而出 | tuōkǒuérchū | thoát khẩu nhi xuất | thốt ra |
| 遗物 | yíwù | di vật | di vật |
| 专著 | zhuānzhù | chuyên trứ | chuyên khảo |
| 消沉 | xiāochén | tiêu trầm | trầm cảm |
| 仅次于 | jǐncìyú | cận thứ vu | chỉ đứng sau... |
| 通畅 | tōngchàng | thông sướng | thông suốt |
| 肆无忌惮 | sìwújìdàn | tứ vô kị đạn | hoàn toàn không kiêng nể |
| 历时 | lìshí | lịch thời | kéo dài |
| 纵横 | zònghéng | túng hoành | nghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải |
| 载体 | zàitǐ | tái thể | chất mang |
| 个案 | gèàn | cá án | trường hợp cá nhân |
| 茎 | jīng | hành | cuống |
| 成家 | chéngjiā | thành gia | ổn định và kết hôn |
| 调和 | tiáohé | điều hòa | hài hòa |
| 油腻 | yóunì | du nị | thức ăn nhiều dầu mỡ |
| 迟缓 | chíhuǎn | trì hoãn | chậm |
| 稀奇 | xīqí | hi kì | hiếm |
| 神色 | shénsè | thần sắc | biểu cảm |
| 迎面 | yíngmiàn | nghênh diện | trực diện |
| 威信 | wēixìn | uy tín | uy tín |
| 五星级 | wǔxīngjí | ngũ tinh cấp | khách sạn năm sao |
| 一目了然 | yīmùliǎorán | nhất mục liễu nhiên | rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên |
| 火速 | huǒsù | hỏa tốc | tốc độ cao |
| 举足轻重 | jǔzúqīngzhòng | cử túc khinh trọng | đóng vai trò quan trọng |
| 大纲 | dàgāng | đại cương | tóm tắt |
| 亮丽 | liànglì | lượng lệ | sáng và đẹp |
| 舒畅 | shūchàng | thư sướng | vui vẻ |
| 应有尽有 | yīngyǒujìnyǒu | ứng hữu tẫn hữu | có mọi thứ nên có |
| 验收 | yànshōu | nghiệm thu | kiểm tra và chấp nhận |
| 威风 | wēifēng | uy phong | uy thế |
| 镶嵌 | xiāngqiàn | tương khảm | khảm |
| 无忧无虑 | wúyōuwúlǜ | vô ưu vô lự | vô tư vô lo |
| 气派 | qìpài | khí phái | ấn tượng |
| 固有 | gùyǒu | cố hữu | vốn có |
| 似曾相识 | sìcéngxiāngshí | tự tằng tương thức | cảm giác đã từng thấy |
| 朴实 | pǔshí | phác thật | mộc mạc |
| 问路 | wènlù | vấn lộ | hỏi đường |
| 呼啸 | hūxiào | hô khiếu | huýt sáo |
| 担子 | dànzi | đam tử | đòn gánh và vật nặng trên đó |
| 喧闹 | xuānnào | huyên nháo | gây ồn |
| 斯文 | sīwén | tư văn | lịch sự |
| 随处可见 | suíchùkějiàn | tùy xử khả kiến | có thể thấy khắp nơi |
| 下边 | xiàbian | hạ biên | ở dưới |
| 俗话说 | súhuàshuō | tục thoại thuyết | như tục ngữ có câu |
| 对白 | duìbái | đối bạch | lời thoại |
| 礼节 | lǐjié | lễ tiết | nghi thức |
| 调侃 | tiáokǎn | điều khản | chế nhạo |
| 一心一意 | yīxīnyīyì | nhất tâm nhất ý | tập trung suy nghĩ và nỗ lực |
| 并存 | bìngcún | tịnh tồn | tồn tại cùng lúc |
| 本着 | běnzhe | bản trứ | dựa trên... |
| 败坏 | bàihuài | bại hoại | hủy hoại |
| 骨干 | gǔgàn | cốt kiền | đoạn giữa của xương dài |
| 荣获 | rónghuò | vinh hoạch | được vinh danh với |
| 机舱 | jīcāng | cơ thương | khoang máy bay |
| 健美 | jiànměi | kiện mĩ | khỏe đẹp |
| 官僚主义 | guānliáozhǔyì | quan liêu chủ nghĩa | chủ nghĩa quan liêu |
| 乞求 | qǐqiú | khất cầu | cầu xin |
| 标致 | biāozhi | tiêu trí | đẹp |
| 巫婆 | wūpó | vu bà | phù thủy |
| 预赛 | yùsài | dự tái | vòng thi sơ khảo |
| 下级 | xiàjí | hạ cấp | cấp thấp |
| 资历 | zīlì | tư lịch | trình độ |
| 冲撞 | chōngzhuàng | trùng chàng | va chạm |
| 贬值 | biǎnzhí | biếm trị | bị mất giá |
| 奠定 | diàndìng | điện định | thiết lập |
| 含蓄 | hánxù | hàm súc | chứa |
| 热气球 | rèqìqiú | nhiệt khí cầu | khinh khí cầu |
| 挟持 | xiéchí | hiệp trì | bắt giữ |
| 增值 | zēngzhí | tăng trị | tăng giá trị |
| 鲁莽 | lǔmǎng | lỗ mãng | nóng nảy |
| 倚 | yǐ | ỷ | dựa vào |
| 打喷嚏 | dǎpēntì | đả phún đế | hắt xì |
| 理事 | lǐshì | lí sự | thành viên hội đồng |
| 搁浅 | gēqiǎn | các thiển | mắc cạn |
| 杜绝 | dùjué | đỗ tuyệt | chấm dứt |
| 招标 | zhāobiāo | chiêu tiêu | mời thầu |
| 停业 | tíngyè | đình nghiệp | ngừng kinh doanh |
| 高龄 | gāolíng | cao linh | cao tuổi |
| 红火 | hónghuǒ | hồng hỏa | thịnh vượng |
| 检讨 | jiǎntǎo | kiểm thảo | kiểm điểm hoặc kiểm tra |
| 哀求 | āiqiú | ai cầu | cầu xin |
| 拟定 | nǐdìng | nghĩ định | soạn thảo |
| 目瞪口呆 | mùdèngkǒudāi | mục trừng khẩu ngốc | chết lặng |
| 派别 | pàibié | phái biệt | nhóm |
| 才干 | cáigàn | tài kiền | khả năng |
| 裁缝 | cáiféng | tài phùng | may một món quần áo |
| 时事 | shíshì | thời sự | xu hướng hiện tại |
| 长跑 | chángpǎo | trường bào | chạy cự ly dài |
| 化肥 | huàféi | hóa phì | phân bón |
| 门铃 | ménlíng | môn linh | chuông cửa |
| 雄厚 | xiónghòu | hùng hậu | đáng kể |
| 回忆录 | huíyìlù | hồi ức lục | hồi ký |
| 贴切 | tiēqiè | thiếp thiết | sát nghĩa |
| 饱和 | bǎohé | bão hòa | bão hòa |
| 扩建 | kuòjiàn | khoách kiến | mở rộng |
| 松树 | sōngshù | tùng thụ | cây thông |
| 一成不变 | yīchéngbùbiàn | nhất thành bất biến | bất biến |
| 养殖 | yǎngzhí | dưỡng thực | nuôi trồng |
| 私有 | sīyǒu | tư hữu | riêng tư |
| 涂抹 | túmǒ | đồ mạt | sơn |
| 伤残 | shāngcán | thương tàn | tàn tật |
| 牡丹 | mǔdan | mẫu đan | mẫu đơn cây |
| 诀窍 | juéqiào | quyết khiếu | bí quyết |
| 省略 | shěnglüè | tỉnh lược | bỏ qua |
| 庸俗 | yōngsú | dong tục | thô tục |
| 次序 | cìxù | thứ tự | trình tự |
| 自由自在 | zìyóuzìzài | tự do tự tại | tự do tự tại |
| 靠拢 | kàolǒng | kháo long | xích lại gần |
| 绝技 | juéjì | tuyệt kĩ | kỹ năng điêu luyện |
| 瘸 | qué | qua | què |
| 特快 | tèkuài | đặc khoái | tốc hành |
| 腮 | sāi | tai | má |
| 背诵 | bèisòng | bối tụng | đọc thuộc lòng |
| 疏通 | shūtōng | sơ thông | khai thông |
| 空荡荡 | kōngdàngdàng | không đãng đãng | trống rỗng |
| 愈演愈烈 | yùyǎnyùliè | dũ diễn dũ liệt | càng lúc càng nghiêm trọng |
| 周转 | zhōuzhuǎn | chu chuyển | quay vòng |
| 万无一失 | wànwúyīshī | vạn vô nhất thất | chắc chắn |
| 荒凉 | huāngliáng | hoang lương | hoang vắng |
| 容颜 | róngyán | dung nhan | diện mạo |
| 关税 | guānshuì | quan thuế | thuế hải quan |
| 工商界 | gōngshāngjiè | công thương giới | ngành công nghiệp |
| 趋于 | qūyú | xu vu | có xu hướng |
| 一经 | yījīng | nhất kinh | ngay sau khi |
| 嘈杂 | cáozá | tào tạp | ồn ào |
| 耕地 | gēngdì | canh địa | đất canh tác |
| 衔接 | xiánjiē | hàm tiếp | liên kết |
| 凭证 | píngzhèng | bằng chứng | bằng chứng |
| 错位 | cuòwèi | thác vị | bị đặt sai vị trí |
| 测算 | cèsuàn | trắc toán | đo lường và tính toán |
| 四面八方 | sìmiànbāfāng | tứ diện bát phương | khắp mọi hướng |
| 息息相关 | xīxīxiāngguān | tức tức tương quan | gắn bó mật thiết |
| 供暖 | gōngnuǎn | cung noãn | cung cấp hệ thống sưởi |
| 闺女 | guīnü | khuê nữ | thiếu nữ |
| 名利 | mínglì | danh lợi | danh tiếng và lợi lộc |
| 兜售 | dōushòu | đâu thụ | rao bán |
| 跳槽 | tiàocáo | khiêu tào | thay đổi công việc |
| 祖宗 | zǔzōng | tổ tông | tổ tiên |
| 剔除 | tīchú | dịch trừ | loại bỏ |
| 队形 | duìxíng | đội hình | đội hình |
| 惨痛 | cǎntòng | thảm thống | đau khổ |
| 取缔 | qǔdì | thủ đế | trấn áp |
| 牢骚 | láosāo | lao tao | bất mãn |
| 总而言之 | zǒngéryánzhī | tổng nhi ngôn chi | tóm lại |
| 实事求是 | shíshìqiúshì | thật sự cầu thị | nghĩa đen: tìm kiếm sự thật từ thực tế |
| 午睡 | wǔshuì | ngọ thụy | ngủ trưa |
| 波澜 | bōlán | ba lan | sóng lớn |
| 夹子 | jiāzi | giáp tử | cái kẹp |
| 单方面 | dānfāngmiàn | đan phương diện | đơn phương |
| 顽皮 | wánpí | ngoan bì | nghịch ngợm |
| 无可奈何 | wúkěnàihé | vô khả nại hà | không có cách nào khác |
| 伺机 | sìjī | tý cơ | chờ cơ hội |
| 抡 | lūn | luân | vung |
| 滔滔不绝 | tāotāobùjué | thao thao bất tuyệt | nói liên tục |
| 录音机 | lùyīnjī | lục âm cơ | máy ghi âm |
| 夹杂 | jiāzá | giáp tạp | trộn lẫn |
| 雪上加霜 | xuěshàngjiāshuāng | tuyết thượng gia sương | làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm |
| 轻型 | qīngxíng | khinh hình | nhẹ |
| 谜团 | mítuán | mê đoàn | câu đố |
| 弊端 | bìduān | tệ đoan | vấn đề hệ thống |
| 出厂 | chūchǎng | xuất hán | rời khỏi nhà máy |
| 推卸 | tuīxiè | thôi tá | tránh |
| 家喻户晓 | jiāyùhùxiǎo | gia dụ hộ hiểu | được mọi người hiểu rõ |
| 药片 | yàopiàn | dược phiến | viên thuốc hoặc viên nén |
| 职业病 | zhíyèbìng | chức nghiệp bệnh | bệnh nghề nghiệp |
| 特邀 | tèyāo | đặc yêu | lời mời đặc biệt |
| 售货员 | shòuhuòyuán | thụ hóa viên | nhân viên bán hàng |
| 继而 | jìér | kế nhi | sau đó |
| 谜底 | mídǐ | mê để | đáp án của câu đố |
| 感慨 | gǎnkǎi | cảm khái | thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v. |
| 应邀 | yìngyāo | ứng yêu | theo lời mời của ai đó |
| 绝招 | juézhāo | tuyệt chiêu | kỹ năng độc nhất |
| 惊慌失措 | jīnghuāngshīcuò | kinh hoảng thất thố | mất bình tĩnh vì sợ hãi |
| 送行 | sòngxíng | tống hành | tiễn biệt |
| 过境 | guòjìng | quá cảnh | đi qua lãnh thổ của một quốc gia |
| 冷门 | lěngmén | lãnh môn | một nhánh ít được chú ý |
| 岳母 | yuèmǔ | nhạc mẫu | mẹ vợ |
| 留念 | liúniàn | lưu niệm | giữ làm kỷ niệm |
| 大面积 | dàmiànjī | đại diện tích | diện tích lớn |
| 初一 | chūyī | sơ nhất | ngày mùng một tháng âm lịch |
| 大款 | dàkuǎn | đại khoản | người rất giàu có |
| 萌芽 | méngyá | manh nha | nảy mầm |
| 楷模 | kǎimó | giai mô | hình mẫu |
| 一把手 | yībǎshǒu | nhất bả thủ | người lao động |
| 彩电 | cǎidiàn | thải điện | TV màu |
| 稳妥 | wěntuǒ | ổn thỏa | đáng tin cậy |
| 不慎 | bùshèn | bất thận | bất cẩn |
| 减免 | jiǎnmiǎn | giảm miễn | giảm hoặc miễn |
| 转载 | zhuǎnzǎi | chuyển tái | chuyển tiếp |
| 就餐 | jiùcān | tựu xan | ăn uống |
| 印证 | yìnzhèng | ấn chứng | xác nhận |
| 吸纳 | xīnà | hấp nạp | tiếp nhận |
| 破除 | pòchú | phá trừ | loại bỏ |
| 可想而知 | kěxiǎngérzhī | khả tưởng nhi tri | rõ ràng rằng... |
| 心酸 | xīnsuān | tâm toan | cảm thấy buồn |
| 折射 | zhéshè | chiết xạ | khúc xạ |
| 摄取 | shèqǔ | nhiếp thủ | hấp thụ |
| 预兆 | yùzhào | dự triệu | điềm |
| 暂且 | zànqiě | tạm thả | hiện tại |
| 劝告 | quàngào | khuyến cáo | khuyên nhủ |
| 稠 | chóu | trù | dày |
| 旺季 | wàngjì | vượng quý | mùa bận rộn |
| 压榨 | yāzhà | áp trá | ép |
| 及早 | jízǎo | cập tảo | càng sớm càng tốt |
| 领事 | lǐngshì | lĩnh sự | lãnh sự |
| 日复一日 | rìfùyīrì | nhật phục nhất nhật | ngày này qua ngày khác |
| 记忆犹新 | jìyìyóuxīn | ký ức do tân | vẫn còn mới trong ký ức |
| 莲子 | liánzǐ | liên tử | hạt sen |
| 风浪 | fēnglàng | phong lãng | gió và sóng |
| 双边 | shuāngbiān | song biên | song phương |
| 合身 | héshēn | hợp thân | vừa vặn |
| 考量 | kǎoliáng | khảo lượng | cân nhắc |
| 扫除 | sǎochú | tảo trừ | dọn dẹp |
| 专柜 | zhuānguì | chuyên quỹ | quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định |
| 猛然 | měngrán | mãnh nhiên | đột nhiên |
| 总量 | zǒngliàng | tổng lượng | tổng |
| 略微 | lüèwēi | lược vi | một chút |
| 不得而知 | bùdéérzhī | bất đắc nhi tri | không biết |
| 停放 | tíngfàng | đình phóng | đỗ |
| 韵味 | yùnwèi | vận vị | vẻ hấp dẫn ngầm trong vần điệu hoặc âm thanh |
| 默默无闻 | mòmòwúwén | mặc mặc vô văn | vô danh và không được biết đến |
| 隔阂 | géhé | cách ngại | hiểu lầm |
| 电灯 | diàndēng | điện đăng | đèn điện |
| 荧屏 | yíngpíng | huỳnh bình | màn hình huỳnh quang |
| 柿子 | shìzi | thị tử | quả hồng |
| 当即 | dāngjí | đương tức | ngay lập tức |
| 冰雹 | bīngbáo | băng bạc | mưa đá |
| 耐性 | nàixìng | nại tính | kiên nhẫn |
| 疙瘩 | gēda | ngật đáp | sưng hoặc u trên da |
| 顺路 | shùnlù | thuận lộ | nhân tiện |
| 把柄 | bǎbǐng | bả bính | cán |
| 有效期 | yǒuxiàoqī | hữu hiệu kỳ | thời hạn hiệu lực |
| 久违 | jiǔwéi | cửu vi | đã lâu |
| 务实 | wùshí | vụ thật | giải quyết vấn đề cụ thể |
| 情理 | qínglǐ | tình lí | lý lẽ |
| 面目全非 | miànmùquánfēi | diện mục toàn phi | không còn gì như cũ |
| 暗地里 | àndìli | ám địa lý | một cách bí mật |
| 风气 | fēngqì | phong khí | tâm lý chung |
| 座谈 | zuòtán | tọa đàm | thảo luận không chính thức |
| 依托 | yītuō | y thác | dựa vào |
| 境遇 | jìngyù | cảnh ngộ | hoàn cảnh |
| 陡 | dǒu | đẩu | dốc |
| 荒诞 | huāngdàn | hoang đản | khó tin |
| 推算 | tuīsuàn | thôi toán | tính toán |
| 周折 | zhōuzhé | chu chiết | khúc mắc |
| 流域 | liúyù | lưu vực | lưu vực sông |
| 卷子 | juǎnzi | quyển tử | bánh hấp |
| 启迪 | qǐdí | khải địch | khai sáng |
| 劳务 | láowù | lao vụ | dịch vụ |
| 不言而喻 | bùyánéryù | bất ngôn nhi dụ | không cần nói cũng hiểu |
| 屯 | tún | truân | đóng quân |
| 筹办 | chóubàn | trù bạn | sắp xếp |
| 爱惜 | àixī | ái tích | trân trọng |
| 僧人 | sēngrén | tăng nhân | nhà sư |
| 画展 | huàzhǎn | họa triển | triển lãm nghệ thuật |
| 抱负 | bàofù | bão phụ | hoài bão |
| 膳食 | shànshí | thiện thực | bữa ăn |
| 勇往直前 | yǒngwǎngzhíqián | dũng vãng trực tiền | tiến lên dũng cảm |
| 下海 | xiàhǎi | hạ hải | ra biển |
| 扎根 | zhāgēn | trát căn | bén rễ |
| 山寨 | shānzhài | sơn trại | làng trên núi có phòng thủ |
| 悬殊 | xuánshū | huyền thù | khác biệt lớn |
| 稀少 | xīshǎo | hi thiểu | thưa thớt |
| 一点点 | yīdiǎndiǎn | nhất điểm điểm | một chút |
| 名贵 | míngguì | danh quý | nổi tiếng và quý giá |
| 启蒙 | qǐméng | khải mông | dạy dỗ trẻ nhỏ |
| 耳目一新 | ěrmùyīxīn | nhĩ mục nhất tân | một sự thay đổi thú vị |
| 焦躁 | jiāozào | tiêu táo | bồn chồn |
| 枢纽 | shūniǔ | xu nữu | trung tâm |
| 针锋相对 | zhēnfēngxiāngduì | châm phong tương đối | đối đầu gay gắt với nhau |
| 勘探 | kāntàn | khám tham | khảo sát |
| 枯竭 | kūjié | khô kiệt | bị cạn kiệt |
| 生怕 | shēngpà | sinh phạ | sợ |
| 答辩 | dábiàn | đáp biện | trả lời |
| 止咳 | zhǐké | chỉ khái | để giảm ho |
| 使唤 | shǐhuan | sử hoán | ra lệnh cho ai một cách tùy tiện |
| 流转 | liúzhuǎn | lưu chuyển | di chuyển |
| 有朝一日 | yǒuzhāoyīrì | hữu triêu nhất nhật | một ngày nào đó |
| 包庇 | bāobì | bao tí | che giấu |
| 粗略 | cūlüè | thô lược | thô |
| 眼色 | yǎnsè | nhãn sắc | ra hiệu bằng mắt |
| 公顷 | gōngqǐng | công khoảnh | hecta |
| 弱势 | ruòshì | nhược thế | dễ tổn thương |
| 提心吊胆 | tíxīndiàodǎn | đề tâm điếu đảm | rất sợ hãi và lo lắng |
| 垫子 | diànzi | điếm tử | đệm |
| 插图 | chātú | sáp đồ | minh họa |
| 衍生 | yǎnshēng | diễn sinh | phát sinh |
| 轻蔑 | qīngmiè | khinh miệt | khinh thường |
| 情怀 | qínghuái | tình hoài | tâm tư |
| 谦逊 | qiānxùn | khiêm tốn | khiêm tốn |
| 利害 | lìhài | lợi hại | ưu và nhược điểm |
| 倡议 | chàngyì | xướng nghị | đề nghị |
| 谋求 | móuqiú | mưu cầu | tìm kiếm |
| 变故 | biàngù | biến cố | một sự kiện bất ngờ |
| 凑巧 | còuqiǎo | thấu xảo | một cách tình cờ |
| 免不了 | miǎnbùliǎo | miễn bất liễu | không thể tránh được |
| 天长地久 | tiānchángdìjiǔ | thiên trường địa cửu | tồn tại lâu dài |
| 芬芳 | fēnfāng | phân phương | nước hoa |
| 投射 | tóushè | đầu xạ | ném |
| 存心 | cúnxīn | tồn tâm | cố ý |
| 熨 | yù | uất | hòa giải |
| 诬陷 | wūxiàn | vu hãm | gài bẫy |
| 凉鞋 | liángxié | lương hài | dép sandal |
| 疗养 | liáoyǎng | liệu dưỡng | hồi phục |
| 落成 | luòchéng | lạc thành | hoàn thành một dự án xây dựng |
| 中型 | zhōngxíng | trung hình | cỡ trung |
| 浓郁 | nóngyù | nùng úc | đậm |
| 论述 | lùnshù | luận thuật | luận văn |
| 脱节 | tuōjié | thoát tiết | rời ra |
| 不由得 | bùyóude | bất do đắc | không thể không |
| 辞典 | cídiǎn | từ điển | từ điển |
| 沉淀 | chéndiàn | trầm điến | lắng |
| 难处 | nánchu | nan xử | rắc rối |
| 黑心 | hēixīn | hắc tâm | tàn nhẫn và vô lương tâm |
| 荆棘 | jīngjí | kinh cức | bụi gai và bụi rậm |
| 雌雄 | cíxióng | thư hùng | đực và cái |
| 赔钱 | péiqián | bồi tiễn | lỗ tiền |
| 蕴藏 | yùncáng | uẩn tàng | chứa đựng |
| 本期 | běnqī | bản kỳ | giai đoạn hiện tại |
| 河畔 | hépàn | hà bạn | bờ sông |
| 日趋 | rìqū | nhật xu | từng ngày |
| 霞 | xiá | hà | bầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn |
| 破例 | pòlì | phá lệ | phá lệ |
| 阅历 | yuèlì | duyệt lịch | trải nghiệm |
| 灵巧 | língqiǎo | linh xảo | khéo léo |
| 走投无路 | zǒutóuwúlù | tẩu đầu vô lộ | rơi vào ngõ cụt |
| 指教 | zhǐjiào | chỉ giáo | đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến |
| 能人 | néngrén | năng nhân | người tài giỏi |
| 淡化 | dànhuà | đạm hóa | làm loãng |
| 遮盖 | zhēgài | già cái | che giấu |
| 利索 | lìsuo | lợi tác | nhanh nhẹn |
| 兴高采烈 | xìnggāocǎiliè | hưng cao thải liệt | vui vẻ và phấn khích |
| 残缺 | cánquē | tàn khuyết | hư hỏng nặng |
| 乡镇 | xiāngzhèn | hương trấn | làng |
| 有条不紊 | yǒutiáobùwěn | hữu điều bất vặn | chu đáo và kỹ lưỡng |
| 兴旺 | xīngwàng | hưng vượng | thịnh vượng |
| 大街小巷 | dàjiēxiǎoxiàng | đại nhai tiểu hạng | phố lớn ngõ nhỏ |
| 退步 | tuìbù | thối bộ | làm kém hơn trước |
| 第一手 | dìyīshǒu | đệ nhất thủ | trực tiếp |
| 着落 | zhuóluò | trứ lạc | tung tích |
| 岔 | chà | xóa | ngã rẽ |
| 赶赴 | gǎnfù | cản phó | vội vã |
| 相比之下 | xiāngbǐzhīxià | tương bỉ chi hạ | so sánh mà nói |
| 装卸 | zhuāngxiè | trang tá | bốc xếp |
| 乡亲 | xiāngqīn | hương thân | người đồng hương |
| 出具 | chūjù | xuất cụ | cấp |
| 凶恶 | xiōngè | hung ác | dữ dội |
| 根基 | gēnjī | căn cơ | nền tảng |
| 生锈 | shēngxiù | sinh tú | bị rỉ |
| 隐性 | yǐnxìng | ẩn tính | ẩn, tiềm ẩn |
| 请进 | qǐngjìn | thỉnh tiến | "mời vào" |
| 霍乱 | huòluàn | hoắc loạn | bệnh tả |
| 打磨 | dǎmó | đả ma | đánh bóng |
| 空难 | kōngnàn | không nan | tai nạn máy bay |
| 手续费 | shǒuxùfèi | thủ tục phí | phí dịch vụ |
| 梳子 | shūzi | sơ tử | cái lược |
| 俘获 | fúhuò | phu hoạch | bắt giữ |
| 木匠 | mùjiàng | mộc tượng | thợ mộc |
| 邮编 | yóubiān | bưu biên | mã bưu điện |
| 封建 | fēngjiàn | phong kiến | chế độ phong kiến |
| 窘迫 | jiǒngpò | quẫn bách | nghèo khó |
| 通红 | tōnghóng | thông hồng | rất đỏ |
| 常态 | chángtài | thường thái | trạng thái bình thường |
| 世故 | shìgù | thế cố | sự đời |
| 推选 | tuīxuǎn | thôi tuyển | bầu chọn |
| 扫兴 | sǎoxìng | tảo hưng | làm mất hứng |
| 深奥 | shēnào | thâm áo | sâu sắc |
| 出息 | chūxī | xuất tức | sinh lãi, có lãi,... |
| 逞强 | chěngqiáng | sính cường | phô trương |
| 扩充 | kuòchōng | khoách sung | mở rộng |
| 没落 | mòluò | một lạc | sa sút |
| 恩惠 | ēnhuì | ân huệ | ân huệ |
| 一丝不苟 | yīsībùgǒu | nhất ti bất cẩu | không một sợi lỏng lẻo |
| 够呛 | gòuqiàng | cú sang | không chịu nổi |
| 旁观 | pángguān | bàng quan | khán giả |
| 扭头 | niǔtóu | nữu đầu | quay đầu |
| 雄伟 | xióngwěi | hùng vĩ | hùng vĩ |
| 崇敬 | chóngjìng | sùng kính | tôn kính |
| 磁盘 | cípán | từ bàn | đĩa |