Tâm HSK

专柜

zhuānguì
chuyên quỹ
quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định (ví dụ: rượu)

专柜 (zhuānguì, Hán Việt: chuyên quỹ) nghĩa là quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định (ví dụ: rượu). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

专 chuyên · 19 từ

柜 quỹ · 4 từ