Tâm HSK

柜台

guìtái
quỹ thai
quầy bán hàng; quầy lễ tân; quầy bar

柜台 (guìtái, Hán Việt: quỹ thai) nghĩa là quầy bán hàng; quầy lễ tân; quầy bar. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

柜 quỹ · 4 từ

台 thai · 22 từ