纯洁 (chúnjié, Hán Việt: thuần khiết) nghĩa là thuần khiết; trong sạch và liêm chính; làm cho tinh khiết. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
纯洁 (chúnjié, Hán Việt: thuần khiết) nghĩa là thuần khiết; trong sạch và liêm chính; làm cho tinh khiết. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.