清洁工 (qīngjiégōng, Hán Việt: thanh khiết công) nghĩa là nhân viên vệ sinh; lao công; người thu gom rác. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
清 thanh · 21 từ
清楚qīngchurõ ràng清理qīnglǐdọn dẹp清醒qīngxǐngtỉnh táo清晰qīngxīrõ ràng清洁qīngjiésạch清洗qīngxǐrửa清晨qīngchénsáng sớm清淡qīngdànnhạt
洁 khiết · 7 từ
清洁qīngjiésạch纯洁chúnjiéthuần khiết整洁zhěngjiégọn gàng简洁jiǎnjiéngắn gọn洁净jiéjìngsạch廉洁liánjiéliêm khiết