Tâm HSK

疙瘩

gēda
ngật đáp
sưng hoặc u trên da; mụn; nút thắt; cục bướu; ưu tư; vấn đề

疙瘩 (gēda, Hán Việt: ngật đáp) nghĩa là sưng hoặc u trên da; mụn; nút thắt; cục bướu; ưu tư; vấn đề. Đây là từ vựng HSK 7–9.