一心一意 (yīxīnyīyì, Hán Việt: nhất tâm nhất ý) nghĩa là tập trung suy nghĩ và nỗ lực; một lòng một dạ; quyết tâm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
心 tâm · 105 từ
担心dānxīnlo lắng开心kāixīncảm thấy vui关心guānxīnquan tâm đến心里xīnlingực小心xiǎoxīncẩn thận放心fàngxīncảm thấy nhẹ nhõm心情xīnqíngtâm trạng内心nèixīntrái tim