风气 (fēngqì, Hán Việt: phong khí) nghĩa là tâm lý chung; bầu không khí; thói quen phổ biến. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
风 phong · 41 từ
风景fēngjǐngphong cảnh风格fēnggéphong cách风险fēngxiǎnrủi ro风俗fēngsúphong tục xã hội一路顺风yīlùshùnfēngchúc lên đường bình an风光fēngguāngcảnh台风táifēngphong thái trên sân khấu, dáng vẻ通风tōngfēngthông thoáng