Tâm HSK

风气

fēngqì
phong khí
tâm lý chung; bầu không khí; thói quen phổ biến

风气 (fēngqì, Hán Việt: phong khí) nghĩa là tâm lý chung; bầu không khí; thói quen phổ biến. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

风 phong · 41 từ

气 khí · 71 từ