Tâm HSK

暗地里

àndìli
ám địa lý
một cách bí mật; thầm lặng; lén lút

暗地里 (àndìli, Hán Việt: ám địa lý) nghĩa là một cách bí mật; thầm lặng; lén lút. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

暗 ám · 6 từ

地 địa · 70 từ

里 lý · 16 từ