Tâm HSK

使唤

shǐhuan
sử hoán
ra lệnh cho ai một cách tùy tiện; (khẩu ngữ) điều khiển (động vật kéo, công cụ, máy…

使唤 (shǐhuan, Hán Việt: sử hoán) nghĩa là ra lệnh cho ai một cách tùy tiện; (khẩu ngữ) điều khiển (động vật kéo, công cụ, máy…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

使 sử · 15 từ

唤 hoán · 4 từ