Tâm HSK

一经

yījīng
nhất kinh
ngay sau khi; một khi (một hành động đã hoàn thành)

一经 (yījīng, Hán Việt: nhất kinh) nghĩa là ngay sau khi; một khi (một hành động đã hoàn thành). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

经 kinh · 30 từ