大街小巷
dàjiēxiǎoxiàng
đại nhai tiểu hạng
phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố
大街小巷 (dàjiēxiǎoxiàng, Hán Việt: đại nhai tiểu hạng) nghĩa là phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn