实事求是
shíshìqiúshì
thật sự cầu thị
nghĩa đen: tìm kiếm sự thật từ thực tế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực tế và thực tiễn
实事求是 (shíshìqiúshì, Hán Việt: thật sự cầu thị) nghĩa là nghĩa đen: tìm kiếm sự thật từ thực tế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực tế và thực tiễn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
实 thật · 51 từ
其实qíshíthực ra确实quèshíthực sự实际上shíjìshàngthực ra实在shízàithực sự实际shíjìthực tế诚实chéngshíthành thật事实shìshísự thật实现shíxiànđạt được
事 sự · 57 từ
事情shìqingviệc, sự việc故事gùshìtục lệ cũ同事tóngshìđồng nghiệp办事bànshìxử lý事件shìjiànsự kiện事实shìshísự thật事业shìyècông việc事故shìgùtai nạn
求 cầu · 25 từ
要求yāoqiúyêu cầu追求zhuīqiútheo đuổi một cách ngoan cố请求qǐngqiúyêu cầu需求xūqiúyêu cầu寻求xúnqiútìm kiếm求助qiúzhùyêu cầu giúp đỡ征求zhēngqiúthu thập求婚qiúhūncầu hôn