应有尽有
yīngyǒujìnyǒu
ứng hữu tẫn hữu
có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả…
应有尽有 (yīngyǒujìnyǒu, Hán Việt: ứng hữu tẫn hữu) nghĩa là có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
应 ứng · 24 từ
应该yīnggāinên答应dāyingtrả lời适应shìyìngthích nghi应聘yìngpìnchấp nhận lời mời làm việc反应fǎnyìngphản ứng应当yīngdāngnên应用yìngyòngđưa vào sử dụng应对yìngduìtrả lời
有 hữu · 71 từ
没有méiyǒukhông có有些yǒuxiēmột số有的yǒudecó cái, có người有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút有时yǒushícó lúc, đôi khi有意思yǒu yìsithú vị, hay只有zhǐyǒuchỉ có ...有关yǒuguāncó liên quan đến