Tâm HSK

应有尽有

yīngyǒujìnyǒu
ứng hữu tẫn hữu
có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả…

应有尽有 (yīngyǒujìnyǒu, Hán Việt: ứng hữu tẫn hữu) nghĩa là có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

应 ứng · 24 từ

有 hữu · 71 từ

尽 tẫn · 13 từ