Tâm HSK

验收

yànshōu
nghiệm thu
kiểm tra và chấp nhận; nghiệm thu

验收 (yànshōu, Hán Việt: nghiệm thu) nghĩa là kiểm tra và chấp nhận; nghiệm thu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

验 nghiệm · 11 từ

收 thu · 33 từ