屯 (tún, Hán Việt: truân) nghĩa là đóng quân; tích trữ; thôn làng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- tún đóng quân; tích trữ; thôn làng
- zhūn dùng trong 屯邅[zhun1zhan1]
屯 (tún, Hán Việt: truân) nghĩa là đóng quân; tích trữ; thôn làng. Đây là từ vựng HSK 7–9.