挟持 (xiéchí, Hán Việt: hiệp trì) nghĩa là bắt giữ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
挟持 (xiéchí, Hán Việt: hiệp trì) nghĩa là bắt giữ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.