Tâm HSK

难处

nánchu
nan xử
rắc rối; khó khăn; vấn đề

难处 (nánchu, Hán Việt: nan xử) nghĩa là rắc rối; khó khăn; vấn đề. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

难 nan · 32 từ

处 xử · 34 từ