职业病 (zhíyèbìng, Hán Việt: chức nghiệp bệnh) nghĩa là bệnh nghề nghiệp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
职 chức · 19 từ
职业zhíyènghề nghiệp辞职cízhítừ chức职工zhígōngnhân viên离职lízhírời khỏi công việc tạm thời职责zhízénhiệm vụ职位zhíwèivị trí职务zhíwùchức vụ职员zhíyuánnhân viên văn phòng
业 nghiệp · 29 từ
作业zuòyèbài tập về nhà专业zhuānyèchuyên môn职业zhíyènghề nghiệp毕业bìyètốt nghiệp毕业生bìyèshēngsinh viên tốt nghiệp事业shìyècông việc商业shāngyèkinh doanh企业qǐyècông ty