Tâm HSK

停业

tíngyè
đình nghiệp
ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn); đóng cửa

停业 (tíngyè, Hán Việt: đình nghiệp) nghĩa là ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn); đóng cửa. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

停 đình · 14 từ

业 nghiệp · 29 từ