停业 (tíngyè, Hán Việt: đình nghiệp) nghĩa là ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn); đóng cửa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
停 đình · 14 từ
停止tíngzhǐdừng停车tíngchēdừng xe暂停zàntíngtạm dừng停车场tíngchēchǎngbãi đỗ xe停留tíngliúở lại tạm thời停下tíngxiàdừng lại不停bùtíngkhông ngừng停电tíngdiànbị mất điện