Tâm HSK

出息

chūxī
xuất tức
sinh lãi, có lãi,...; thở ra (Phật giáo)

出息 (chūxī, Hán Việt: xuất tức) nghĩa là sinh lãi, có lãi,...; thở ra (Phật giáo). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • chū xī sinh lãi, có lãi,...; thở ra (Phật giáo)
  • chū xi triển vọng tương lai; lợi nhuận; trưởng thành

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

息 tức · 14 từ