荧屏 (yíngpíng, Hán Việt: huỳnh bình) nghĩa là màn hình huỳnh quang; màn hình TV. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
荧屏 (yíngpíng, Hán Việt: huỳnh bình) nghĩa là màn hình huỳnh quang; màn hình TV. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.