Tâm HSK

一丝不苟

yīsībùgǒu
nhất ti bất cẩu
không một sợi lỏng lẻo (thành ngữ); tuân thủ nghiêm ngặt; theo sát từng chi tiết; không…

一丝不苟 (yīsībùgǒu, Hán Việt: nhất ti bất cẩu) nghĩa là không một sợi lỏng lẻo (thành ngữ); tuân thủ nghiêm ngặt; theo sát từng chi tiết; không…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

丝 ti · 6 từ

不 bất · 207 từ