目瞪口呆 (mùdèngkǒudāi, Hán Việt: mục trừng khẩu ngốc) nghĩa là chết lặng (thành ngữ); sững sờ; ngỡ ngàng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
目 mục · 28 từ
节目jiémùchương trình目前mùqiánhiện tại目标mùbiāomục tiêu目的mùdìmục đích目的地mùdìdìđiểm đến项目xiàngmùmục目光mùguāngánh mắt题目tímùchủ đề
口 khẩu · 46 từ
门口ménkǒucửa, trước cửa路口lùkǒungã tư, giao lộ出口chūkǒulối ra入口rùkǒulối vào十字路口shízìlùkǒungã tư口语kǒuyǔlời nói thông thường人口rénkǒudân số口味kǒuwèisở thích của một người