Tâm HSK

名贵

míngguì
danh quý
nổi tiếng và quý giá; hiếm; quý

名贵 (míngguì, Hán Việt: danh quý) nghĩa là nổi tiếng và quý giá; hiếm; quý. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

名 danh · 40 từ

贵 quý · 11 từ