伺机 (sìjī, Hán Việt: tý cơ) nghĩa là chờ cơ hội; theo dõi thời cơ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
伺机 (sìjī, Hán Việt: tý cơ) nghĩa là chờ cơ hội; theo dõi thời cơ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.