Tâm HSK

情理

qínglǐ
tình lí
lý lẽ; lẽ phải

情理 (qínglǐ, Hán Việt: tình lí) nghĩa là lý lẽ; lẽ phải. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

情 tình · 52 từ

理 lí · 57 từ