情理 (qínglǐ, Hán Việt: tình lí) nghĩa là lý lẽ; lẽ phải. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
情 tình · 52 từ
事情shìqingviệc, sự việc热情rèqíngnồng nhiệt情况qíngkuànghoàn cảnh爱情àiqínglãng mạn感情gǎnqíngcảm xúc心情xīnqíngtâm trạng友情yǒuqíngtình cảm bạn bè情绪qíngxùtâm trạng