Tâm HSK

名利

mínglì
danh lợi
danh tiếng và lợi lộc

名利 (mínglì, Hán Việt: danh lợi) nghĩa là danh tiếng và lợi lộc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

名 danh · 40 từ

利 lợi · 28 từ