Từ vựng HSK 7–9 – trang 11
Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 先天 | xiāntiān | tiên thiên | giai đoạn phôi thai |
| 无动于衷 | wúdòngyúzhōng | vô động vu trung | lãnh đạm |
| 记号 | jìhao | ký hào | dấu |
| 溜达 | liūda | lưu đạt | đi dạo |
| 参谋 | cānmóu | tham mưu | sĩ quan tham mưu |
| 淌 | tǎng | thảng | nhỏ giọt |
| 保鲜 | bǎoxiān | bảo tiên | giữ cho tươi |
| 外头 | wàitou | ngoại đầu | bên ngoài |
| 售票 | shòupiào | thụ phiếu | bán vé |
| 感叹 | gǎntàn | cảm thán | thở dài |
| 碑 | bēi | bi | bia tưởng niệm |
| 传记 | zhuànjì | truyện ký | tiểu sử |
| 爽快 | shuǎngkuai | sảng khoái | sảng khoái |
| 不择手段 | bùzéshǒuduàn | bất trạch thủ đoạn | bằng mọi cách có thể |
| 下棋 | xiàqí | hạ kì | chơi cờ |
| 捧场 | pěngchǎng | phủng trường | ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi di… |
| 言辞 | yáncí | ngôn từ | lời nói |
| 倔强 | juéjiàng | quật cường | cứng đầu |
| 血脉 | xuèmài | huyết mạch | mạch máu |
| 煤炭 | méitàn | môi thán | than đá |
| 名著 | míngzhù | danh trứ | tác phẩm kiệt xuất |
| 枪毙 | qiāngbì | thương tễ | xử bắn |
| 瞧不起 | qiáobùqǐ | tiều bất khởi | coi thường |
| 大体 | dàtǐ | đại thể | nói chung |
| 充电器 | chōngdiànqì | sung điện khí | bộ sạc pin |
| 大惊小怪 | dàjīngxiǎoguài | đại kinh tiểu quái | làm ầm ĩ chuyện không đáng |
| 渔民 | yúmín | ngư dân | ngư dân |
| 财力 | cáilì | tài lực | nguồn lực tài chính |
| 行李箱 | xínglixiāng | hành lí tương | vali |
| 核能 | hénéng | hạch năng | năng lượng hạt nhân |
| 史无前例 | shǐwúqiánlì | sử vô tiền lệ | chưa từng có trong lịch sử |
| 迁徙 | qiānxǐ | thiên tỉ | di cư |
| 高峰期 | gāofēngqī | cao phong kỳ | thời kỳ cao điểm |
| 扎实 | zhāshi | trát thật | mạnh mẽ |
| 壁画 | bìhuà | bích họa | tranh tường |
| 眼界 | yǎnjiè | nhãn giới | tầm nhìn |
| 缴费 | jiǎofèi | chước phí | trả phí |
| 锈 | xiù | tú | bị rỉ sét |
| 肖像 | xiàoxiàng | tiếu tượng | chân dung |
| 不景气 | bùjǐngqì | bất cảnh khí | trì trệ |
| 小贩 | xiǎofàn | tiểu phiến | người bán rong |
| 得失 | déshī | đắc thất | được và mất |
| 过问 | guòwèn | quá vấn | bày tỏ sự quan tâm |
| 超前 | chāoqián | siêu tiền | đi trước thời đại |
| 解体 | jiětǐ | giải thể | phân rã thành từng phần |
| 窃取 | qièqǔ | thiết thủ | đánh cắp |
| 不值 | bùzhí | bất trị | không đáng |
| 祭祀 | jìsì | tế tự | cúng tế thần linh hoặc tổ tiên |
| 现成 | xiànchéng | hiện thành | làm sẵn |
| 下山 | xiàshān | hạ sơn | xuống núi |
| 天平 | tiānpíng | thiên bình | cân |
| 问世 | wènshì | vấn thế | được xuất bản |
| 自信心 | zìxìnxīn | tự tín tâm | sự tự tin |
| 上流 | shàngliú | thượng lưu | tầng lớp thượng lưu |
| 吃力 | chīlì | cật lực | đòi hỏi nỗ lực vất vả |
| 赤字 | chìzì | xích tự | thâm hụt |
| 公证 | gōngzhèng | công chứng | công chứng |
| 气色 | qìsè | khí sắc | nước da |
| 辫子 | biànzi | biện tử | bím tóc |
| 口罩 | kǒuzhào | khẩu tráo | khẩu trang |
| 抵消 | dǐxiāo | để tiêu | chống lại |
| 别致 | biézhì | biệt trí | độc đáo |
| 演艺圈 | yǎnyìquān | diễn nghệ quyển | giới showbiz |
| 赞叹 | zàntàn | tán thán | thán phục khen ngợi |
| 里程碑 | lǐchéngbēi | lý trình bi | cột mốc |
| 健壮 | jiànzhuàng | kiện tráng | cường tráng |
| 留神 | liúshén | lưu thần | chú ý |
| 甜头 | tiántou | điềm đầu | mùi vị ngọt ngào |
| 搭建 | dājiàn | đáp kiến | xây dựng |
| 质地 | zhìdì | chất địa | kết cấu |
| 成型 | chéngxíng | thành hình | được định hình |
| 后头 | hòutou | hậu đầu | đằng sau |
| 椰子 | yēzi | gia tử | cây dừa |
| 公用 | gōngyòng | công dụng | công cộng |
| 舞厅 | wǔtīng | vũ thính | phòng khiêu vũ |
| 歼灭 | jiānmiè | tiêm diệt | xóa sổ |
| 调试 | tiáoshì | điều thí | gỡ lỗi |
| 悔恨 | huǐhèn | hối hận | hối hận |
| 介于 | jièyú | giới vu | ở giữa |
| 机灵 | jīling | cơ linh | thông minh |
| 两侧 | liǎngcè | lưỡng trắc | hai bên |
| 品德 | pǐndé | phẩm đức | phẩm chất đạo đức |
| 刊物 | kānwù | khan vật | ấn phẩm |
| 白菜 | báicài | bạch thái | cải thảo |
| 端正 | duānzhèng | đoan chính | ngay thẳng |
| 互补 | hùbǔ | hỗ bổ | bổ sung cho nhau |
| 领略 | lǐnglüè | lĩnh lược | thưởng thức |
| 回扣 | huíkòu | hồi khấu | tiền môi giới |
| 次要 | cìyào | thứ yếu | thứ yếu |
| 冷落 | lěngluò | lãnh lạc | hoang vắng |
| 安详 | ānxiáng | an tường | bình thản |
| 执意 | zhíyì | chấp ý | quyết tâm |
| 坛 | tán | đàn | bàn thờ |
| 母鸡 | mǔjī | mẫu kê | gà mái |
| 官兵 | guānbīng | quan binh | sĩ quan và binh lính |
| 赛跑 | sàipǎo | tái bào | chạy đua |
| 杠杆 | gànggǎn | giang can | đòn bẩy |
| 墓碑 | mùbēi | mộ bi | mộ chí |
| 鞭炮 | biānpào | tiên pháo | pháo |
| 筐 | kuāng | khuông | cái rổ |
| 涵盖 | hángài | hàm cái | bao phủ |
| 专制 | zhuānzhì | chuyên chế | chuyên chế |
| 放肆 | fàngsì | phóng tứ | buông thả |
| 私事 | sīshì | tư sự | việc cá nhân |
| 元老 | yuánlǎo | nguyên lão | nhân vật cấp cao |
| 幸免 | xìngmiǎn | hạnh miễn | tránh được |
| 紧凑 | jǐncòu | khẩn thấu | gọn ghẽ |
| 低迷 | dīmí | đê mê | mờ mịt |
| 不定 | bùdìng | bất định | không xác định |
| 公墓 | gōngmù | công mộ | nghĩa trang công cộng |
| 畔 | pàn | bạn | bên |
| 深思 | shēnsī | thâm tư | suy ngẫm |
| 发怒 | fānù | phát nộ | nổi giận |
| 看得出 | kàndechū | khán đắc xuất | có thể thấy |
| 稳重 | wěnzhòng | ổn trọng | vững vàng |
| 殿堂 | diàntáng | điện đường | cung điện |
| 晚年 | wǎnnián | vãn niên | những năm cuối đời |
| 仇人 | chóurén | cừu nhân | kẻ thù |
| 球鞋 | qiúxié | cầu hài | giày thể thao |
| 攻克 | gōngkè | công khắc | chiếm được |
| 沿岸 | yánàn | duyên ngạn | khu vực ven biển |
| 汇合 | huìhé | hối hợp | hợp lưu |
| 物证 | wùzhèng | vật chứng | bằng chứng vật chất |
| 坐落 | zuòluò | tọa lạc | toạ lạc |
| 狭小 | xiáxiǎo | hiệp tiểu | hẹp |
| 一刹那 | yīchànà | nhất sát na | một khoảnh khắc |
| 瘫 | tān | than | bị liệt |
| 涌入 | yǒngrù | dũng nhập | đổ vào |
| 草率 | cǎoshuài | thảo suất | cẩu thả |
| 隐约 | yǐnyuē | ẩn ước | mơ hồ |
| 霸占 | bàzhàn | bá chiêm | chiếm giữ bằng vũ lực |
| 呼救 | hūjiù | hô cứu | kêu cứu |
| 相提并论 | xiāngtíbìnglùn | tương đề tịnh luận | bàn luận hai việc khác nhau |
| 笨拙 | bènzhuō | bổn chuyết | vụng về |
| 尤为 | yóuwéi | vưu vi | đặc biệt |
| 序幕 | xùmù | tự mạc | lời nói đầu |
| 抄袭 | chāoxí | sao tập | đạo văn |
| 常理 | chánglǐ | thường lí | lẽ thường |
| 气泡 | qìpào | khí phao | bong bóng |
| 桑拿 | sāngná | tang nã | phòng xông hơi |
| 热气 | rèqì | nhiệt khí | hơi nước |
| 委婉 | wěiwǎn | ủy uyển | khéo léo |
| 坚韧 | jiānrèn | kiên nhận | bền bỉ và dẻo dai |
| 防盗 | fángdào | phòng đạo | chống trộm |
| 不见得 | bùjiànde | bất kiến đắc | không nhất thiết |
| 不解 | bùjiě | bất giải | không hiểu |
| 阀门 | fámén | phiệt môn | van |
| 契机 | qìjī | khế cơ | cơ hội |
| 对得起 | duìdeqǐ | đối đắc khởi | không phụ lòng |
| 独裁 | dúcái | độc tài | chế độ độc tài |
| 齐心协力 | qíxīnxiélì | tề tâm hiệp lực | cùng chung mục đích |
| 顺从 | shùncóng | thuận tòng | ngoan ngoãn |
| 休想 | xiūxiǎng | hưu tưởng | đừng nghĩ |
| 叹气 | tànqì | thán khí | thở dài |
| 凿 | záo | tạc | cái đục |
| 瓶颈 | píngjǐng | bình cảnh | cổ chai |
| 累计 | lěijì | luy kế | tính tổng tích lũy |
| 止步 | zhǐbù | chỉ bộ | dừng lại |
| 水龙头 | shuǐlóngtóu | thủy long đầu | vòi nước |
| 床位 | chuángwèi | sàng vị | giường |
| 征集 | zhēngjí | chinh tập | thu thập |
| 见效 | jiànxiào | kiến hiệu | có hiệu quả như mong muốn |
| 赶不上 | gǎnbùshàng | cản bất thượng | không theo kịp |
| 书桌 | shūzhuō | thư trác | bàn làm việc |
| 措手不及 | cuòshǒubùjí | thố thủ bất cập | không có thời gian ứng phó |
| 拓宽 | tuòkuān | thác khoan | mở rộng |
| 罢休 | bàxiū | bãi hưu | từ bỏ |
| 手帕 | shǒupà | thủ mạt | khăn tay |
| 征收 | zhēngshōu | chinh thu | thu |
| 喘气 | chuǎnqì | suyễn khí | thở sâu |
| 小费 | xiǎofèi | tiểu phí | tiền tip |
| 稳健 | wěnjiàn | ổn kiện | vững vàng |
| 社论 | shèlùn | xã luận | bài xã luận |
| 确凿 | quèzáo | xác tạc | rõ ràng |
| 历来 | lìlái | lịch lai | luôn luôn |
| 就任 | jiùrèn | tựu nhâm | nhậm chức |
| 忘不了 | wàngbùliǎo | vong bất liễu | không thể quên |
| 淀粉 | diànfěn | điến phấn | tinh bột |
| 牵制 | qiānzhì | khiên chế | kiểm soát |
| 达标 | dábiāo | đạt tiêu | đạt tiêu chuẩn đặt ra |
| 变迁 | biànqiān | biến thiên | thay đổi |
| 冤 | yuān | oan | oan ức |
| 属性 | shǔxìng | chúc tính | thuộc tính |
| 充沛 | chōngpèi | sung phái | dồi dào |
| 简要 | jiǎnyào | giản yếu | ngắn gọn |
| 自力更生 | zìlìgēngshēng | tự lực canh sinh | tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình |
| 交朋友 | jiāopéngyou | giao bằng hữu | kết bạn |
| 阶梯 | jiētī | giai thê | bậc thang |
| 藏品 | cángpǐn | tàng phẩm | hiện vật bảo tàng |
| 毯子 | tǎnzi | thảm tử | mền |
| 梢 | shāo | sao | đầu cành |
| 桃花 | táohuā | đào hoa | hoa đào |
| 港湾 | gǎngwān | cảng loan | vịnh dùng làm cảng |
| 无理取闹 | wúlǐqǔnào | vô lí thủ nháo | gây rối vô cớ |
| 中性 | zhōngxìng | trung tính | trung tính |
| 忧愁 | yōuchóu | ưu sầu | lo lắng |
| 不易 | bùyì | bất dịch | không dễ làm gì |
| 跳伞 | tiàosǎn | khiêu tán | nhảy dù |
| 核电站 | hédiànzhàn | hạch điện trạm | nhà máy điện hạt nhân |
| 催促 | cuīcù | thôi xúc | thúc giục |
| 晚报 | wǎnbào | vãn báo | báo chiều |
| 头条 | tóutiáo | đầu điều | tin nổi bật |
| 唯独 | wéidú | duy độc | chỉ |
| 自始至终 | zìshǐzhìzhōng | tự thủy chí chung | từ đầu đến cuối |
| 回升 | huíshēng | hồi thăng | tăng trở lại sau khi giảm |
| 孝顺 | xiàoshùn | hiếu thuận | hiếu thảo |
| 嘱咐 | zhǔfu | chúc phù | dặn dò |
| 宽广 | kuānguǎng | khoan nghiễm | rộng |
| 学说 | xuéshuō | học thuyết | lý thuyết |
| 胸怀 | xiōnghuái | hung hoài | tâm tư |
| 前头 | qiántou | tiền đầu | ở phía trước |
| 并购 | bìnggòu | tịnh cấu | sáp nhập và mua lại |
| 南边 | nánbian | nam biên | phía nam |
| 胡须 | húxū | hồ tu | râu |
| 年前 | niánqián | niên tiền | trước cuối năm |
| 抵触 | dǐchù | để xúc | mâu thuẫn |
| 退休金 | tuìxiūjīn | thối hưu kim | lương hưu |
| 矛头 | máotóu | mâu đầu | mũi giáo |
| 避难 | bìnàn | tị nan | trú ẩn |
| 唾液 | tuòyè | thóa dịch | nước bọt |
| 甘心 | gānxīn | cam tâm | bằng lòng |
| 转眼 | zhuǎnyǎn | chuyển nhãn | trong nháy mắt |
| 北边 | běibiān | bắc biên | phía bắc |
| 清真寺 | qīngzhēnsì | thanh chân tự | nhà thờ Hồi giáo |
| 进修 | jìnxiū | tiến tu | theo học nâng cao |
| 媲美 | pìměi | bễ mĩ | sánh ngang |
| 盘算 | pánsuàn | bàn toán | tính toán |
| 纽扣 | niǔkòu | nữu khấu | cúc áo |
| 平坦 | píngtǎn | bình thản | bằng phẳng |
| 权衡 | quánhéng | quyền hành | cân nhắc |
| 新潮 | xīncháo | tân triều | hiện đại |
| 庄重 | zhuāngzhòng | trang trọng | nghiêm trang |
| 势必 | shìbì | thế tất | chắc chắn sẽ |
| 刺绣 | cìxiù | thứ tú | thêu |
| 药水 | yàoshuǐ | dược thủy | thuốc dạng lỏng |
| 学士 | xuéshì | học sĩ | bằng cử nhân |
| 举重 | jǔzhòng | cử trọng | nâng tạ |
| 愈来愈 | yùláiyù | dũ lai dũ | ngày càng càng lúc càng |
| 清凉 | qīngliáng | thanh lương | mát |
| 刨 | bào | bào | bào của thợ mộc |
| 裂痕 | lièhén | liệt ngân | vết nứt |
| 心想事成 | xīnxiǎngshìchéng | tâm tưởng sự thành | điều ước thành sự thật |
| 集资 | jízī | tập tư | gây quỹ |
| 公立 | gōnglì | công lập | công lập |
| 缩水 | suōshuǐ | súc thủy | bị co lại |
| 动工 | dònggōng | động công | bắt đầu |
| 遛 | liù | lưu | đi dạo |
| 迟迟 | chíchí | trì trì | muộn |
| 水壶 | shuǐhú | thủy hồ | ấm đun nước |
| 演播室 | yǎnbōshì | diễn bá thất | phòng thu phát sóng |
| 花卉 | huāhuì | hoa hủy | hoa và cây cảnh |
| 兴建 | xīngjiàn | hưng kiến | xây dựng |
| 口令 | kǒulìng | khẩu lệnh | mệnh lệnh bằng miệng |
| 心肠 | xīncháng | tâm tràng | trái tim |
| 无故 | wúgù | vô cố | không có nguyên nhân hay lý do |
| 贬低 | biǎndī | biếm đê | hạ thấp |
| 作对 | zuòduì | tác đối | đối đầu |
| 大幅度 | dàfúdù | đại phúc độ | với biên độ lớn |
| 反问 | fǎnwèn | phản vấn | hỏi lại |
| 就地 | jiùdì | tựu địa | tại chỗ |
| 二手车 | èrshǒuchē | nhị thủ xa | xe đã qua sử dụng |
| 胆怯 | dǎnqiè | đảm khiếp | sợ sệt |
| 刺耳 | cìěr | thứ nhĩ | chói tai |
| 狭隘 | xiáài | hiệp ải | hẹp |
| 命题 | mìngtí | mệnh đề | mệnh đề |
| 狠心 | hěnxīn | ngoan tâm | nhẫn tâm |
| 瘟疫 | wēnyì | ôn dịch | bệnh dịch |
| 早年 | zǎonián | tảo niên | nhiều năm trước |
| 山脉 | shānmài | sơn mạch | dãy núi |
| 淡水 | dànshuǐ | đạm thủy | nước uống được |
| 罪魁祸首 | zuìkuíhuòshǒu | tội khôi họa thủ | tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính |
| 据悉 | jùxī | cư tất | theo báo cáo |
| 款待 | kuǎndài | khoản đãi | chiêu đãi |
| 修长 | xiūcháng | tu trường | mảnh mai |
| 名次 | míngcì | danh thứ | vị trí trong bảng xếp hạng |
| 惯性 | guànxìng | quán tính | quán tính |
| 工艺品 | gōngyìpǐn | công nghệ phẩm | đồ thủ công |
| 休养 | xiūyǎng | hưu dưỡng | hồi phục |
| 结冰 | jiébīng | kết băng | đóng băng |
| 凉爽 | liángshuǎng | lương sảng | mát mẻ và sảng khoái |
| 庆贺 | qìnghè | khánh hạ | chúc mừng |
| 标示 | biāoshì | tiêu kì | chỉ ra |
| 昼夜 | zhòuyè | trú dạ | ngày và đêm |
| 下意识 | xiàyìshí | hạ ý thức | tâm thức tiềm ẩn |
| 匪徒 | fěitú | phỉ đồ | tên cướp |
| 返还 | fǎnhuán | phản hoàn | hoàn trả |
| 发酵 | fājiào | phát diếu | lên men |
| 同期 | tóngqī | đồng kỳ | cùng kỳ |
| 兼容 | jiānróng | kiêm dung | tương thích |
| 界线 | jièxiàn | giới tuyến | giới hạn |
| 祥和 | xiánghé | tường hòa | cát tường và hòa bình |
| 和蔼 | héǎi | hòa ái | hiền lành |
| 奥秘 | àomì | áo bí | bí mật |
| 繁重 | fánzhòng | phồn trọng | nặng nề |
| 钻研 | zuānyán | toản nghiên | nghiên cứu tỉ mỉ |
| 友人 | yǒurén | hữu nhân | bạn |
| 采矿 | cǎikuàng | thải quáng | khai thác mỏ |
| 通俗 | tōngsú | thông tục | thông thường |
| 烘 | hōng | hồng | nướng |
| 大宗 | dàzōng | đại tông | số lượng lớn |
| 伙食 | huǒshí | hỏa thực | thức ăn |
| 地下水 | dìxiàshuǐ | địa hạ thủy | nước ngầm |
| 辞退 | cítuì | từ thối | sa thải |
| 口碑 | kǒubēi | khẩu bi | lời khen ngợi của công chúng |
| 衬托 | chèntuō | sấn thác | làm nổi bật |
| 抢眼 | qiǎngyǎn | thưởng nhãn | bắt mắt |
| 精简 | jīngjiǎn | tinh giản | đơn giản hóa |
| 快车 | kuàichē | khoái xa | chuyến nhanh |
| 搁置 | gēzhì | các trí | tạm gác lại |
| 无边 | wúbiān | vô biên | không có ranh giới |
| 远见 | yuǎnjiàn | viễn kiến | nhìn xa |
| 反之 | fǎnzhī | phản chi | mặt khác... |
| 蔑视 | mièshì | miệt thị | ghê tởm |
| 感染力 | gǎnrǎnlì | cảm nhiễm lực | tính lây nhiễm |
| 航运 | hángyùn | hàng vận | vận tải hàng hải |
| 真是的 | zhēnshide | chân thị đích | Thật là! |
| 争气 | zhēngqì | tranh khí | làm việc chăm chỉ vì điều gì |
| 敬重 | jìngzhòng | kính trọng | kính trọng sâu sắc |
| 外行 | wàiháng | ngoại hành | người ngoại đạo |
| 祸害 | huòhài | họa hại | thảm họa |
| 后盾 | hòudùn | hậu thuẫn | hỗ trợ |
| 本钱 | běnqián | bản tiễn | vốn |
| 诧异 | chàyì | sá dị | kinh ngạc |
| 外援 | wàiyuán | ngoại viên | viện trợ nước ngoài |
| 无济于事 | wújìyúshì | vô tể vu sự | không có kết quả |
| 力所能及 | lìsuǒnéngjí | lực sở năng cập | trong phạm vi có thể của mình |
| 透彻 | tòuchè | thấu triệt | sâu sắc |
| 民工 | míngōng | dân công | công nhân di cư |
| 遇上 | yùshàng | ngộ thượng | tình cờ gặp |
| 当之无愧 | dāngzhīwúkuì | đương chi vô quý | hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự |
| 俗话 | súhuà | tục thoại | câu nói thông thường |
| 水利 | shuǐlì | thủy lợi | thuỷ lợi |
| 奖赏 | jiǎngshǎng | tưởng thưởng | phần thưởng |
| 真假 | zhēnjiǎ | chân giả | thật hay giả |
| 源源不断 | yuányuánbùduàn | nguyên nguyên bất đoạn | dòng chảy không ngừng |
| 受罪 | shòuzuì | thụ tội | chịu đựng |
| 湖泊 | húpō | hồ bạc | hồ |
| 托付 | tuōfù | thác phó | ủy thác |
| 列举 | lièjǔ | liệt cử | danh sách |
| 波及 | bōjí | ba cập | lan đến |
| 求证 | qiúzhèng | cầu chứng | tìm kiếm chứng cứ |
| 素描 | sùmiáo | tố miêu | bức phác thảo |
| 公事 | gōngshì | công sự | công việc liên quan đến công tác |
| 烘干 | hōnggān | hồng kiền | sấy khô bằng lò |
| 详尽 | xiángjìn | tường tẫn | thấu đáo và chi tiết |
| 请示 | qǐngshì | thỉnh kì | xin chỉ thị |
| 虚荣 | xūróng | hư vinh | thói phù phiếm |
| 焰火 | yànhuǒ | diễm hỏa | pháo hoa |
| 索性 | suǒxìng | tác tính | có lẽ nên |
| 彻夜 | chèyè | triệt dạ | cả đêm |
| 整治 | zhěngzhì | chỉnh trì | đưa vào kiểm soát |
| 渊源 | yuānyuán | uyên nguyên | nguồn gốc |
| 并列 | bìngliè | tịnh liệt | đứng song song |
| 交界 | jiāojiè | giao giới | ranh giới chung |
| 写照 | xiězhào | tả chiếu | sự khắc hoạ |
| 鼓动 | gǔdòng | cổ động | thúc giục |
| 解围 | jiěwéi | giải vi | giải vây |
| 倒卖 | dǎomài | đảo mại | bán lại kiếm lời |
| 这就是说 | zhèjiùshìshuō | giá tựu thị thuyết | nói cách khác |
| 喜庆 | xǐqìng | hỉ khánh | hân hoan |
| 基准 | jīzhǔn | cơ chuẩn | mốc chuẩn |
| 岸上 | ànshàng | ngạn thượng | trên bờ |
| 警钟 | jǐngzhōng | cảnh chung | chuông báo động |
| 朗诵 | lǎngsòng | lãng tụng | đọc to lên với biểu cảm |
| 显赫 | xiǎnhè | hiển hách | lừng lẫy |
| 窍门 | qiàomén | khiếu môn | mẹo |
| 燕子 | yànzi | yến tử | chim én |
| 如愿以偿 | rúyuànyǐcháng | như nguyện dĩ thường | được toại nguyện |
| 就医 | jiùyī | tựu y | nhận điều trị y tế |
| 熄火 | xīhuǒ | tức hỏa | tắt |
| 缴纳 | jiǎonà | chước nạp | nộp |
| 强加 | qiángjiā | cường gia | áp đặt |
| 歌颂 | gēsòng | ca tụng | ca ngợi |
| 迁就 | qiānjiù | thiên tựu | nhượng bộ |
| 团员 | tuányuán | đoàn viên | thành viên |
| 推论 | tuīlùn | thôi luận | suy luận |
| 空隙 | kòngxì | không khích | vết nứt |
| 怨言 | yuànyán | oán ngôn | lời phàn nàn |
| 陈列 | chénliè | trần liệt | trưng bày |
| 一连 | yīlián | nhất liên | liên tiếp |
| 查处 | cháchǔ | tra xử | điều tra và xử lý |
| 拉拢 | lālǒng | lạp long | lôi kéo |
| 告示 | gàoshi | cáo kì | thông báo |
| 世代 | shìdài | thế đại | nhiều thế hệ |
| 干事 | gànshi | kiền sự | người quản lý |
| 造福 | zàofú | tạo phúc | mang lại lợi ích |
| 不懈 | bùxiè | bất giải | không mệt mỏi |
| 宽阔 | kuānkuò | khoan khoát | rộng rãi |
| 拨通 | bōtōng | bát thông | kết nối được với ai đó qua điện thoại |
| 叫好 | jiàohǎo | khiếu hảo | vỗ tay khen ngợi |
| 药方 | yàofāng | dược phương | đơn thuốc |
| 寓意 | yùyì | ngụ ý | bài học đạo đức |
| 泄密 | xièmì | tiết mật | làm lộ bí mật |
| 高调 | gāodiào | cao điều | lời lẽ cao siêu |
| 烹调 | pēngtiáo | phanh điều | nấu ăn |
| 投掷 | tóuzhì | đầu trịch | ném cái gì đó đi xa |
| 顺势 | shùnshì | thuận thế | tận dụng |
| 上调 | shàngtiáo | thượng điều | tăng |
| 挂念 | guàniàn | quải niệm | cảm thấy lo lắng về |
| 放水 | fàngshuǐ | phóng thủy | mở nước |