Tâm HSK

得失

déshī
đắc thất
được và mất; thành công và thất bại; công và tội

得失 (déshī, Hán Việt: đắc thất) nghĩa là được và mất; thành công và thất bại; công và tội. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

得 đắc · 57 từ

失 thất · 30 từ