列举 (lièjǔ, Hán Việt: liệt cử) nghĩa là danh sách; liệt kê; liệt ra. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
列 liệt · 10 từ
列车lièchētàu hoả排列páilièsắp xếp theo thứ tự系列xìlièloạt一系列yīxìlièmột loạt列入lièrùđưa vào danh sách列为lièwéiđược phân loại là行列hánglièđội hình并列bìnglièđứng song song