系列 (xìliè, Hán Việt: hệ liệt) nghĩa là loạt; tập hợp. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 系列
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
系列 (xìliè, Hán Việt: hệ liệt) nghĩa là loạt; tập hợp. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.