Tâm HSK

下山

xiàshān
hạ sơn
xuống núi; (mặt trời hoặc mặt trăng) lặn

下山 (xiàshān, Hán Việt: hạ sơn) nghĩa là xuống núi; (mặt trời hoặc mặt trăng) lặn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

下 hạ · 68 từ

山 sơn · 21 từ