Tâm HSK

款待

kuǎndài
khoản đãi
chiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu

款待 (kuǎndài, Hán Việt: khoản đãi) nghĩa là chiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

款 khoản · 17 từ

待 đãi · 15 từ