无理取闹 (wúlǐqǔnào, Hán Việt: vô lí thủ nháo) nghĩa là gây rối vô cớ (thành ngữ); cố tình khiêu khích. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
无 vô · 76 từ
无法wúfǎkhông thể无论wúlùndù thế nào đi nữa无聊wúliáochán无数wúshùvô số无关wúguānkhông liên quan无限wúxiànkhông giới hạn无效wúxiàokhông hợp lệ无奈wúnàikhông có lựa chọn nào khác
理 lí · 57 từ
经理jīnglǐquản lý理解lǐjiělĩnh hội管理guǎnlǐgiám sát理想lǐxiǎngmột lý tưởng整理zhěnglǐsắp xếp修理xiūlǐsửa chữa办理bànlǐxử lý理发lǐfàcắt tóc
取 thủ · 26 từ
取得qǔdégiành được取消qǔxiāohủy获取huòqǔgiành được采取cǎiqǔáp dụng hoặc tiến hành争取zhēngqǔđấu tranh giành录取lùqǔchấp nhận ứng viên vượt kỳ thi đầ…领取lǐngqǔnhận取代qǔdàithay thế