闹事 (nàoshì, Hán Việt: nháo sự) nghĩa là gây rối; tạo náo loạn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
闹 nháo · 8 từ
热闹rènaonáo nhiệt và sôi động闹钟nàozhōngđồng hồ báo thức胡闹húnàohành động tùy tiện và gây náo loạn无理取闹wúlǐqǔnàogây rối vô cớ喧闹xuānnàogây ồn看热闹kànrènaoxem náo nhiệt闹着玩儿nàozhewánrđùa giỡn